Năm 2026, việc đảm bảo chất lượng sản phẩm hàng hóa trở thành yếu tố quyết định sức cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng. Ngày 16/01/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 22/2026/NĐ-CP – hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (sửa đổi), chuyển mạnh từ “tiền kiểm” sang “hậu kiểm”, giảm thủ tục hành chính và miễn công bố hợp quy cho nhiều sản phẩm đã được quản lý theo luật chuyên ngành.

Các phương thức đánh giá hợp quy hợp chuẩn mới nhất 2026 vẫn dựa trên 8 phương thức quen thuộc (theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN), nhưng được tinh gọn, ưu tiên quản lý rủi ro và công nhận kết quả quốc tế. Doanh nghiệp cần nắm rõ để tránh phạt, tồn kho và đáp ứng yêu cầu xuất khẩu. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết 8 phương thức đánh giá hợp quy hợp chuẩn mới nhất 2026, quy trình thực hiện và dịch vụ chuyên sâu của chúng tôi.


Tại sao phải đánh giá hợp quy hợp chuẩn năm 2026?

Năm 2026 đánh dấu bước chuyển mạnh mẽ trong quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa tại Việt Nam. Với Nghị định 22/2026/NĐ-CP (ban hành ngày 16/01/2026) hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (sửa đổi 2025), Nhà nước chuyển từ “tiền kiểm” sang “hậu kiểm” mạnh mẽ, áp dụng quản lý rủi ro và miễn công bố hợp quy cho nhiều sản phẩm nếu đã đáp ứng luật chuyên ngành.

Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phải hiểu rõ các phương thức đánh giá hợp quy hợp chuẩn để:

  • Lưu thông hợp pháp trên thị trường
  • Tránh phạt hành chính lên đến hàng trăm triệu đồng
  • Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu (EU, Mỹ, Nhật…)

VIETNAM CERT – tổ chức chứng nhận uy tín từ 2010 – đã hỗ trợ nhiều doanh nghiệp hoàn thành thủ tục chứng nhận hợp quy hợp chuẩn nhanh chóng, chi phí tối ưu.


Hợp chuẩn và Hợp quy là gì? Sự khác biệt quan trọng năm 2026

  • Công bố hợp chuẩn (TCVN): Tự nguyện. Doanh nghiệp tự công bố sản phẩm phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc tiêu chuẩn quốc tế. Không bắt buộc nhưng tăng giá trị cạnh tranh.
  • Công bố hợp quy (QCVN): Bắt buộc với nhóm 2 (sản phẩm có rủi ro cao: vật liệu xây dựng, điện tử, thực phẩm, ô tô, thiết bị y tế…). Phải thực hiện trước khi lưu thông.
Các Phương Thức Đánh Giá Hợp Quy Hợp Chuẩn Sản Phẩm Hàng Hóa Mới Nhất Năm 2026
Hợp chuẩn và Hợp quy là gì? Sự khác biệt quan trọng năm 2026

Điểm mới 2026 (Nghị định 22/2026/NĐ-CP):

  • Giảm mạnh thủ tục tiền kiểm.
  • Chỉ duy trì chứng nhận hợp quy với sản phẩm rủi ro trung bình – cao.
  • Miễn công bố hợp quy nếu sản phẩm đã được quản lý theo luật chuyên ngành (Luật An toàn thực phẩm, Luật Xây dựng…).

Cơ sở pháp lý mới nhất năm 2026

  • Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2006 (sửa đổi bổ sung 2025).
  • Nghị định 22/2026/NĐ-CP (16/01/2026): Quy định chi tiết công bố hợp chuẩn/hợp quy, dấu CR, dấu hợp quy.
  • Thông tư 28/2012/TT-BKHCN (văn bản hợp nhất) + sửa đổi: Quy định 8 phương thức đánh giá sự phù hợp.
  • Các Quy chuẩn cụ thể (QCVN 16:2023/BXD về vật liệu xây dựng, QCVN lĩnh vực điện tử, thực phẩm…).

8 Phương thức đánh giá hợp quy hợp chuẩn mới nhất 2026

Theo Điều 5 Thông tư 28/2012/TT-BKHCN (vẫn áp dụng năm 2026), tổ chức chứng nhận và doanh nghiệp chọn phương thức phù hợp với loại sản phẩm. Dưới đây là bảng tóm tắt chi tiết:

Phương thức Mô tả chi tiết Áp dụng phổ biến cho Hiệu lực Giấy chứng nhận
1 Thử nghiệm mẫu điển hình Sản phẩm đơn giản, lô nhỏ Theo lô sản phẩm
2 Thử nghiệm mẫu điển hình + đánh giá quá trình sản xuất + giám sát thị trường Sản phẩm sản xuất hàng loạt 1-3 năm
3 Thử nghiệm mẫu điển hình + đánh giá SX + giám sát tại nhà máy Sản xuất ổn định 1-3 năm
4 Thử nghiệm + đánh giá SX + giám sát nhà máy & thị trường Sản phẩm rủi ro cao 1-3 năm
5 Thử nghiệm mẫu điển hình + đánh giá SX + giám sát nhà máy hoặc thị trường Vật liệu xây dựng, điện tử (phổ biến nhất) 1-3 năm
6 Đánh giá hệ thống quản lý chất lượng + thử nghiệm mẫu Doanh nghiệp có ISO 9001 1-3 năm
7 Thử nghiệm, đánh giá toàn bộ lô sản phẩm Nhập khẩu lô lớn, xuất khẩu Chỉ cho lô sản phẩm đó
8 Thử nghiệm hoặc kiểm định 100% sản phẩm Sản phẩm đặc biệt (thiết bị y tế) Theo lô

Lưu ý 2026:

  • QCVN 16:2023/BXD (vật liệu xây dựng) chỉ áp dụng phương thức 1, 5, 7.
  • Phương thức 5 và 7 được doanh nghiệp Việt Nam sử dụng nhiều nhất vì cân bằng giữa chi phí và độ tin cậy.

Quy trình đánh giá hợp quy hợp chuẩn tại VIETNAM CERT 

  1. Tư vấn miễn phí và đăng kí chứng nhận– Xác định sản phẩm thuộc quy chuẩn, tiêu chuẩn nào, chọn phương thức phù hợp.
  2. Đánh giá lấy mẫu – Sau khi hoàn tất các thủ tục hồ sơ các chuyên gia sẽ đến kho hàng hoặc nhà máy sau đó lấy mẫu ngẫu nhiên.
  3. Đánh giá sự phù hợp – Thử nghiệm mẫu tại phòng thí nghiệm được công nhận, đánh giá nhà máy (nếu áp dụng).
  4. Cấp Giấy chứng nhận – Trong 7-15 ngày làm việc.
  5. Công bố hợp quy hợp chuẩn – Nộp hồ sơ online tại Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc cơ quan quản lý ngành.
  6. Giám sát định kỳ – Hàng năm hoặc đột xuất để duy trì chứng nhận.

Xem thêm: Dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn của VIETNAM CERT tại đây.


Lợi ích khi chọn VIETNAM CERT thực hiện đánh giá hợp quy hợp chuẩn

  • Chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm, là tổ chức được chỉ định.
  • Hỗ trợ toàn diện: Từ thử nghiệm, chứng nhận đến công bố hợp quy hợp chuẩn.
  • Chi phí cạnh tranh, thời gian nhanh (nhanh hơn 30-50% so với trung bình).
  • Đã hỗ trợ hàng nghìn doanh nghiệp vật liệu xây dựng, điện tử, thực phẩm…
  • Dấu hợp quy hợp chuẩn của VIETNAM CERT được công nhận rộng rãi tại Việt Nam.
Các Phương Thức Đánh Giá Hợp Quy Hợp Chuẩn Sản Phẩm Hàng Hóa Mới Nhất Năm 2026
Lợi ích khi chọn VIETNAM CERT thực hiện đánh giá hợp quy hợp chuẩn

Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn sơn Alkyd cho công ty Phú Mỹ Phước theo TCVN 5730:2020 tại đây.


Kết luận & Lời khuyên cho doanh nghiệp năm 2026

Các phương thức đánh giá hợp quy hợp chuẩn không còn là thủ tục hành chính phức tạp mà là “chìa khóa vàng” giúp sản phẩm của bạn cạnh tranh bền vững. Với Nghị định 22/2026/NĐ-CP, doanh nghiệp chủ động chọn phương thức phù hợp sẽ tiết kiệm thời gian và chi phí đáng kể.

Đừng để sản phẩm tồn kho vì thiếu chứng nhận! VIETNAM CERT sẵn sàng hỗ trợ tư vấn miễn phí 100% và thực hiện trọn gói đánh giá hợp quy hợp chuẩn theo quy định mới nhất 2026.


TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN VIỆT NAM

Trụ sở: 51 đường số 2, Khu đô thị Vạn Phúc, P.Hiệp Bình, Tp. Hồ Chí Minh

CN1: Số nhà 57, Phố Cầu Cốc, Tổ Dân Phố Dộc, Phường Tây Mỗ, Thành Phố Hà Nội

CN2: Tổ dân phố Tây Trinh, P.Kỳ Trinh, Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Hotline: 0886.11.12.18 hoặc 0945.46.40.47
Email: [email protected]
Website: www.vietnamcert.vn

VIETNAM CERT – Dẫn lối thành công bền vững cho doanh nghiệp Việt!


Xem thêm: