Với hoạt động trao đổi thương mại với EU ngày càng gia tăng, về lâu dài, CBAM (Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon) sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam sang EU. Vì vậy, việc báo cáo, kiểm kê khí nhà kính là quy trình rất quan trọng và bắt buộc với các doanh nghiệp dành muốn xuất khẩu hàng hóa. Trong bài viết này hãy cùng VIETNAM CERT tìm hiểu về mẫu báo cáo, kiểm kê khí nhà kính là như thế nào và quan trọng như thế nào với doanh nghiệp.
Nội dung chính
Kiểm kê khí nhà kính là gì?
Kiểm kê khí nhà kính là hoạt động thu thập thông tin, số liệu về các nguồn phát thải khí nhà kính, tính toán lượng phát thải khí nhà kính, hấp thụ khí nhà kính trong một phạm vi xác định và trong một năm cụ thể theo phương pháp và quy trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Tại sao doanh nghiệp phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính?
Doanh nghiệp phải thực hiện báo cáo, kiểm kê khí nhà kính vì sẽ giúp doanh nghiệp giảm nhẹ phát thải và hấp thụ khí nhà kính; tham gia phát triển thị trường các-bon trong nước; sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu, tiêu thụ và xử lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính.
Ngoài ra doanh nghiệp tuân thủ quy định về Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu còn có thể xuất khẩu hàng hóa của mình sang thị trường EU một cách tốt nhất, giúp nền kinh tế của doanh nghiệp ngày càng gia tăng khi làm báo cáo, kiểm kê khí nhà kính.

Các mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia
Theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ các Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia được chia làm 6 mẫu:
- Mẫu số 01: Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương
- Mẫu số 02: Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Giao thông vận tải
- Mẫu số 03: Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Mẫu số 04: Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Mẫu số 05: Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng
- Mẫu số 06: Mẫu báo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở
Trung tâm kiểm định và chứng nhận Việt Nam (VIETNAM CERT) là tổ chức tư vấn, chứng nhận ISO, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy. VIETNAM CERT đã cấp chứng nhận cho nhiều doanh nghiệp vật liệu xây dựng trong cả nước. Các thế mạnh của VIETNAM CERT là chi phí hợp lý, thời gian nhanh chóng, các thủ tục đơn giản, chính xác. Một số dịch vụ chúng tôi cung cấp:
– Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001; ISO 45001; ISO 27001; HACCP/ISO 22000; ISO 13485; ISO 27001; SA 8000; IATF 16949; FSSC 22000; BRC; BSCI
– Chứng nhận hợp chuẩn: TCVN; ASTM; EN; BS; GB; JIS…
– Chứng nhận hợp quy (QCVN)
– Tư vấn chứng nhận tiêu chuẩn Rừng bền vững: FSC FM/CoC/CW; PEFC; VFCS
– Thử nghiệm VLXD, sản phẩm thực phẩm, thử nghiệm NDT
– Kiểm định thiết bị
– Đào tạo ISO
Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương
Phụ lục II ban hành tại Nghị định 06/2022/NĐ-CP
| BỘ CÔNG THƯƠNG ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương năm …
I. Mô tả chung
1.Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4.Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực năng lượng
a) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động đốt nhiên liệu
b) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động phát tán từ nhiên liệu
2. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm (IPPU)
a) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp hóa chất
b) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp luyện kim
c) Phát thải khí nhà kính từ sử dụng các sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | HFCs | Tổng |
| I | NĂNG LƯỢNG | |||||
| I.1 | Các hoạt động đốt nhiên liệu | |||||
| 1 | Công nghiệp năng lượng | |||||
| a | Sản xuất điện và nhiệt | |||||
| b | Sản xuất điện | |||||
| c | Lọc hóa dầu | |||||
| d | Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành công nghiệp năng lượng khác | |||||
| đ | Sản xuất nhiên liệu rắn | |||||
| e | Chế biến khí | |||||
| 2 | Công nghiệp sản xuất | |||||
| a | Sắt và thép | |||||
| b | Hóa chất và hóa dầu | |||||
| c | Giấy, bột giấy và in ấn | |||||
| d | Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá | |||||
| đ | Khoáng phi kim | |||||
| e | Thiết bị vận tải | |||||
| g | Thiết bị, máy móc | |||||
| h | Khai khoáng | |||||
| i | Gỗ và các sản phẩm từ gỗ | |||||
| k | Dệt may và đồ da | |||||
| l | Công nghiệp không xác định | |||||
| 3 | Lĩnh vực khác | |||||
| a | Thương mại và Dịch vụ | |||||
| b | Dân dụng | |||||
| I.2 | Phát tán từ nhiên liệu | |||||
| 1 | Khai thác than | |||||
| a | Khai thác than hầm lò | |||||
| b | Khai thác than lộ thiên | |||||
| 2 | Khai thác dầu và khí tự nhiên | |||||
| a | Dầu | |||||
| b | Khí tự nhiên | |||||
| II | IPPU | |||||
| II.1 | Công nghiệp hóa chất | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất Amoniac | |||||
| 2 | Quá trình sản xuất axit Nitric | |||||
| II.2 | Luyện kim | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất sắt thép | |||||
| II.3 | Sử dụng sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô-dôn | |||||
| 1 | Quá trình sử dụng chất chữa cháy |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Giao thông vận tải
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ————- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————- |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Giao thông vận tải năm …
I. Mô tả chung
1.Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5.Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1.Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải hàng không
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường bộ
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường sắt
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường thủy
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
| I.1 | Các hoạt động tiêu thụ năng lượng | ||||
| 1 | Hàng không | ||||
| 2 | Đường bộ | ||||
| 3 | Đường sắt | ||||
| 4 | Đường thủy |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ———— |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————- |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm …
I. Mô tả chung
1.Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1.Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động chăn nuôi
2. Phát thải khí nhà kính từ sử dụng đất
3. Phát thải khí nhà kính từ các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2
4. Các hoạt động tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải/ hấp thụ | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | AFOLU | ||||
| I.1 | Chăn nuôi | ||||
| 1 | Tiêu hóa thức ăn | ||||
| 2 | Quản lý chất thải vật nuôi | ||||
| I.2 | Đất | ||||
| 1 | Đất rừng | ||||
| 2 | Đất trồng trọt | ||||
| 3 | Đất cỏ | ||||
| 4 | Đất ngập nước | ||||
| 5 | Đất ở | ||||
| 6 | Đất khác | ||||
| I.3 | Các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2 | ||||
| 1 | Đốt sinh khối | ||||
| 2 | Sử dụng vôi trong canh tác | ||||
| 3 | Bón phân Ure | ||||
| 4 | Phát thải N2O trực tiếp của đất | ||||
| 5 | Phát thải N2O gián tiếp của đất | ||||
| 6 | Phát thải N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi | ||||
| 7 | Canh tác lúa | ||||
| II | Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | ||||
| 1 | Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp | ||||
| 2 | Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp | ||||
| 3 | Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải).
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Tài nguyên và Môi trường
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG —————- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————- |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm …
I. Mô tả chung
1.Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1.Phát thải khí nhà kính từ các bãi chôn lấp chất thải rắn
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý và xả nước thải
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | CHẤT THẢI | ||||
| I.1 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn | ||||
| 1 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý | ||||
| 2 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý | ||||
| 3 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại | ||||
| I.2 | Phát thải từ xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học | ||||
| I.3 | Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải | ||||
| 1 | Thiêu đốt chất thải | ||||
| 2 | Đốt lộ thiên chất thải | ||||
| I.4 | Xử lý và xả thải nước thải | ||||
| 1 | Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt | ||||
| 2 | Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng
| BỘ XÂY DỰNG ———— |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ———– |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng năm …
I. Mô tả chung
1.Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1.Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất xi măng
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất vôi
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng
4. Phát thải khí nhà kính từ tiêu thụ năng lượng trong xây dựng
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | HFCs | Tổng |
| I | Các quá trình công nghiệp trong sản xuất vật liệu xây dựng | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất xi măng | |||||
| 2 | Quá trình sản xuất vôi | |||||
| 3 | Quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng | |||||
| II | Tiêu thụ năng lượng trong xây dựng |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Mẫu báo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở
| TÊN CƠ SỞ PHẢI THỰC HIỆN KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH ———— |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————— |
BÁO CÁO
Kết quả kiểm kê khí nhà kính cho năm…
I. Thông tin của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
1.Tên cơ sở, địa chỉ, giấy phép kinh doanh …
2. Thông tin về người đại diện của cơ sở trước pháp luật.
3. Thông tin về lĩnh vực hoạt động kinh doanh, sản xuất.
II. Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh và số liệu hoạt động của cơ sở
1.Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở.
2. Cơ sở hạ tầng, công nghệ và hoạt động của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính.
3. Các nguồn phát thải, bể hấp thụ khí nhà kính trong phạm vi hoạt động của cơ sở.
4. Hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính của cơ sở, xác định nguyên nhân các hạn chế trong kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
III. Kết quả thực hiện kiểm kê phát thải khí nhà kính
1.Mô tả phương pháp kiểm kê phát thải khí nhà kính (phương pháp thu thập số liệu, hệ số phát thải).
2. Số liệu hoạt động liên quan đến phát thải khí nhà kính của cơ sở.
3. Kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
4. Độ tin cậy, tính đầy đủ, độ không chắc chắn của thông tin, số liệu về phát thải khí nhà kính và kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
| ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ |
VIETNAM CERT Tổ chức lập báo cáo, kiểm kê khí nhà kính
VIETNAM CERT là tổ chức đủ điều kiện thực hiện thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính quy định tại khoản 1 Nghị định 06/2022/NĐ-CP về Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận Việt Nam (VIETNAM CERT) là tổ chức thứ 3 độc lập. VIETNAM CERT cấp các loại chứng nhận như Chứng nhận hợp chuẩn, Chứng nhận hợp quy, Kiểm định thiết bị…Ngoài ra VIETNAM CERT còn là tổ chức Tư vấn, chứng nhận ISO (ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, HACCP/ISO 22000…). Các thủ tục chứng nhận của VIETNAM CERT đơn giản, nhanh chóng, chính xác và chi phí hợp lý.
Báo cáo, kiểm kê khí nhà kính sẽ giúp các doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu quy định của pháp luật và các yêu cầu của thị trường xuất khẩu, trong đó có EU. Và giúp các doanh nghiệp có nền kinh tế ngày càng phát triển hơn.
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN VIỆT NAM
Trụ sở: 51 đường số 2, Khu đô thị Vạn Phúc, P.Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
CN1: P604, CT6, Khu đô thị mới Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
CN2: Tổ dân phố Tây Trinh, P.Kỳ Trinh, Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Hotline: 0886.11.12.18 hoặc 0945.46.40.47
Email: [email protected]
Website: www.vietnamcert.vn
Xem thêm:
- Công bố hợp chuẩn là gì? Quy trình, thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
- Chứng nhận hợp quy Vật liệu xây dựng
- Công bố hợp quy Vật liệu xây dựng
- Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
- Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001
- Chứng nhận Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm HACCP
- Chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000
- Chứng nhận Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001




![THÔNG BÁO] LỊCH NGHỈ DU LỊCH HÈ 11/04 – 13/04](/storage/tenants/22/blog-images/thong-bao-lich-nghi-du-lich-he-11-04-13-04.png)